HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Điện thoại:  098.115.34.35
Email:  sachluat.com.vn@gmail.com
  • Ms. Hoa
    Bộ phận:  Ms. Hoa
  • Điện thoại:  0917797800

    FANPAGE CHÚNG TÔI

    TIN TỨC

    • Tin Tức

      Tin Tức

      Cập nhật những tin tức mới nhất về Sách luật , sách chuyên khảo mới phát hành của các nhà xuất bản cũng như...
    • Giải trí

      Giải trí

     Sách bình luận khoa học bộ luật hình sự 2015 sửa đổi 2017

    Sách bình luận khoa học Bộ luật Tố tụng hình sự năm 2015

    so sánh đối chiếu Bộ Luật Hình Sự 1999, 2015 sửa đổi năm 2017

    Luật Xử Lý Vi Phạm Hành Chính

    Hỏi và Đáp Tình Huống Pháp Luật Dành Cho Cán Bộ Chiến Sĩ Công An Nhân Dân

     luật hộ tịch, luật hôn nhân gia đình và các văn bản hướng dẫn dân sự thực thi

     

     

     

    Sách Cẩm Nang Pháp Luật Dành Cho Doanh Nghiệp
    Sách Cẩm Nang Pháp Luật Dành Cho Doanh Nghiệp

    Sách Cẩm Nang Pháp Luật Dành Cho Doanh Nghiệp

    Tác giả: - NXB HỒNG ĐỨC -
    Nhà phát hành: Sách luật
    Mua sách Cẩm nang pháp luật dành cho doanh nghiệp trên Sách Luật với giá ưu đãi nhất. Hệ thống pháp luật trong doanh nghiệp ngày càng hoàn thiện và là cơ sở pháp lý bền vững để các doanh nghiệp trong quá trình hoạt động phải luôn luôn thực hiện đúng như quy định về điều hành, quản lý doanh nghiệp; góp vốn, đầu tư, chuyển nhượng vốn, chính... Xem chi tiết
    Thông tin thanh toán

    Giá bìa: 398,000 vnđ
    Giá bán: 270,000 vnđ
    Tiết kiệm: 128,000 vnđ (25%)

    Có hàng
    Số lượng mua :
    Mua sách Cẩm nang pháp luật dành cho doanh nghiệp trên Sách Luật với giá ưu đãi nhất.
    Hệ thống pháp luật trong doanh nghiệp ngày càng hoàn thiện và là cơ sở pháp lý bền vững để các doanh nghiệp trong quá trình hoạt động phải luôn luôn thực hiện đúng như quy định về điều hành, quản lý doanh nghiệp; góp vốn, đầu tư, chuyển nhượng vốn, chính sách về tiền lương, bảo hiểm; các loại thuế; sử dụng hóa đơn, kiểm tra, thanh tra các hoạt động trong doanh nghiệp … 
    Để giúp bạn đọc nắm vững các nghiệp vụ theo đúng quy định, ban biên tập đã tập hợp, hoàn thiện các nội dung mới đáp ứng được mục đích tra cứu trong quá trình làm việc tại các cơ quan, doanh nghiệp. Nhà Sách Pháp Luật phối hợp cùng với Nhà Xuất bản Hồng Đức cho xuất bản cuốn sách:
    Cẩm nang pháp luật dành cho doanh nghiệp
    Tiền lương - bảo hiểm - thuế - các khoản chi phí hợp lý, hợp lệ - hóa đơn, 
    chứng từ, thanh tra, kiểm tra các hoạt động trong doanh nghiệp
    Nội dung cuốn sách gồm các phần như sau:
    Phần I. THÀNH LẬP, TỔ CHỨC LẠI VÀ GIẢI THỂ DOANH NGHIỆP;
    Phần II. CÔNG TÁC ĐIỀU HÀNH, QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP;
    Phần III. NHỮNG QUY ĐỊNH VỀ GÓP VỐN, ĐẦU TƯ VỐN VÀ CHUYỂN NHƯỢNG VỐN;
    Phần IV. CHÍNH SÁCH TIỀN LƯƠNG, BẢO HIỂM XÃ HỘI, BẢO HIỂM Y TẾ, BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP;
    Phần V. CÔNG ĐOÀN;
    Phần VI. THUẾ MÔN BÀI, THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP, THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG;
    Phần VII. QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ  KHI BÁN HÀNG HÓA, CUNG CẤP DỊCH VỤ;
    Phần VIII. QUY ĐỊNH VỀ THANH TRA, KIỂM TRA CÁC HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHỆP.
    Tài liệu dày 416 trang, Khổ 19x27, Giá bìa: 398.000 đồng/cuốn
    Trân trọng giới thiệu!. 
    Trân trọng giới thiệu cuốn sách này cùng bạn đọc!. 
     
     
    MỤC LỤC
    LỜI NÓI ĐẦU 3
    Phần I. THÀNH LẬP, TỔ CHỨC LẠI VÀ GIẢI THỂ DOANH NGHIỆP 5
    Chương I. THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP 5
    1. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp 5
    2. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử 9
    3. Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp 12
    4. Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm kinh doanh 12
    5. Con dấu doanh nghiệp 13
    Chương II. TỔ CHỨC LẠI VÀ GIẢI THỂ DOANH NGHIỆP 16
    Mục 1. TỔ CHỨC LẠI DOANH NGHIỆP 16
    1. Chia doanh nghiệp 16
    2. Tách doanh nghiệp 17
    3. Hợp nhất doanh nghiệp 18
    4. Sáp nhập doanh nghiệp 19
    5. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia, tách, hợp nhất và công ty nhận sáp nhập 20
    6. Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần 21
    7. Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 22
    8. Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên 22
    9. Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty trách nhiệm hữu hạn 23
    10. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với trường hợp chuyển đổi 24
    11. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp 27
    12. Thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp theo quyết định của Tòa án hoặc Trọng tài 37
    13. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp 37
    14. Tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo đối với doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh 42
    Mục 2. GIẢI THỂ DOANH NGHIỆP 43
    1. Các trường hợp và điều kiện giải thể doanh nghiệp 43
    2. Trình tự, thủ tục giải thể doanh nghiệp 43
    3. Trình tự, thủ tục giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án 45
    4. Hồ sơ giải thể doanh nghiệp 46
    5. Các hoạt động bị cấm kể từ khi có quyết định giải thể 46
    6. Trình tự, thủ tục chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh 47
    7. Trình tự, thủ tục chấm dứt tồn tại của công ty bị chia, công ty bị hợp nhất, công ty bị sáp nhập 48
    Phần II. CÔNG TÁC ĐIỀU HÀNH, CƠ CẤU TỔ CHỨC,  QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP 50
    Chương I. CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN 50
    Mục 1. CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN50
    1. Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên 50
    2. Sổ đăng ký thành viên 50
    3. Quyền và nghĩa vụ của thành viên 50
    4. Vốn góp công ty 52
    5. Cơ cấu tổ chức quản lý công ty 55
    6. Họp Hội đồng thành viên 57
    7. Thù lao, tiền lương và thưởng của Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc, Tổng giám đốc và người quản lý khác 62
    8. Hợp đồng, giao dịch phải được Hội đồng thành viên chấp thuận 62
    9. Thay đổi vốn điều lệ 63
    10. Điều kiện để chia lợi nhuận 64
    11. Thu hồi phần vốn góp đã hoàn trả hoặc lợi nhuận đã chia 64
    12. Trách nhiệm của Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc, Tổng giám đốc, người đại diện theo pháp luật, Kiểm soát viên và người quản lý khác 64
    13. Khởi kiện người quản lý 65
    Mục 2. CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN 65
    1. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 65
    2. Thực hiện góp vốn thành lập công ty 66
    3. Quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu công ty 66
    4. Cơ cấu tổ chức quản lý của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tổ chức làm chủ sở hữu 68
    5. Trách nhiệm của thành viên Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty, Giám đốc, Tổng giám đốc và Kiểm soát viên 71
    6. Thù lao, tiền lương và lợi ích khác của người quản lý công ty và Kiểm soát viên 72
    7. Cơ cấu tổ chức quản lý công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do cá nhân làm chủ sở hữu 72
    8. Hợp đồng, giao dịch của công ty với những người có liên quan 72
    9. Thay đổi vốn điều lệ 73
    Chương II. DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC 74
    1. Áp dụng quy định đối với doanh nghiệp nhà nước 74
    2. Cơ cấu tổ chức quản lý 74
    3. Công bố thông tin định kỳ 85
    4. Công bố thông tin bất thường 86
    Chương III. CÔNG TY CỔ PHẦN 87
    1. Công ty cổ phần 87
    2. Vốn công ty cổ phần 87
    3. Thanh toán cổ phần đã đăng ký mua khi đăng ký doanh nghiệp 88
    4. Các loại cổ phần 89
    5. Quyền của cổ đông phổ thông 89
    6. Nghĩa vụ của cổ đông phổ thông 91
    7. Cổ phần ưu đãi biểu quyết và quyền của cổ đông ưu đãi biểu quyết 91
    8. Cổ phần ưu đãi cổ tức và quyền của cổ đông ưu đãi cổ tức 91
    9. Cổ phần ưu đãi hoàn lại và quyền của cổ đông ưu đãi hoàn lại 92
    10. Cổ phần phổ thông của cổ đông sáng lập 92
    11. Cổ phiếu 93
    12. Sổ đăng ký cổ đông 93
    13. Chào bán cổ phần 94
    14. Bán cổ phần 96
    15. Chuyển nhượng cổ phần 96
    16. Phát hành trái phiếu 97
    17. Mua cổ phần, trái phiếu 97
    18. Mua lại cổ phần theo yêu cầu của cổ đông 97
    19. Mua lại cổ phần theo quyết định của công ty 98
    20. Điều kiện thanh toán và xử lý các cổ phần được mua lại 98
    21. Trả cổ tức 99
    22. Thu hồi tiền thanh toán cổ phần mua lại hoặc cổ tức 100
    23. Cơ cấu tổ chức quản lý công ty cổ phần 100
    24. Đại hội đồng cổ đông 101
    25. Hội đồng quản trị 111
    26. Giám đốc, Tổng giám đốc công ty 118
    27. Thù lao, tiền lương và lợi ích khác của thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc, Tổng Giám đốc 118
    28. Công khai các lợi ích liên quan 119
    29. Trách nhiệm của người quản lý công ty 120
    30. Quyền khởi kiện đối với thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc, Tổng giám đốc 121
    31. Hợp đồng, giao dịch phải được Đại hội đồng cổ đông hoặc Hội đồng quản trị chấp thuận 121
    32. Ban kiểm soát 122
    33. Trình báo cáo hằng năm 125
    34. Công khai thông tin công ty cổ phần 126
    Chương IV. CÔNG TY HỢP DANH 127
    1. Công ty hợp danh 127
    2. Thực hiện góp vốn và cấp giấy chứng nhận phần vốn góp 127
    3. Tài sản của công ty hợp danh 128
    4. Hạn chế quyền đối với thành viên hợp danh 128
    5. Quyền và nghĩa vụ của thành viên hợp danh 128
    6. Hội đồng thành viên 129
    7. Triệu tập họp Hội đồng thành viên 130
    8. Điều hành kinh doanh của công ty hợp danh 131
    9. Chấm dứt tư cách thành viên hợp danh 131
    10. Tiếp nhận thành viên mới 132
    11. Quyền và nghĩa vụ của thành viên góp vốn 132
    Chương V. DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN 133
    1. Doanh nghiệp tư nhân 133
    2. Vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp 134
    3. Quản lý doanh nghiệp 134
    4. Cho thuê doanh nghiệp 134
    5. Bán doanh nghiệp 134
    Chương VI. NHÓM CÔNG TY 135
    1. Tập đoàn kinh tế, tổng công ty 135
    2. Công ty mẹ, công ty con 135
    3. Quyền và trách nhiệm của công ty mẹ đối với công ty con 135
    4. Báo cáo tài chính của công ty mẹ, công ty con 136
    Phần III. NHỮNG QUY ĐỊNH VỀ GÓP VỐN, ĐẦU TƯ VỐN VÀ CHUYỂN NHƯỢNG VỐN 138
    1. Những khái niệm về vốn 138
    2. Chi phí lãi vay để góp vốn được xem là chi phí hợp lý 138
    3. Quy định về thuế thu nhập cá nhân từ đầu tư vốn 139
    4. Quy định về thuế thu nhập cá nhân từ chuyển nhượng vốn 143
    5. Quy định về thuế thu nhập cá nhân khi góp vốn bằng bất động sản 151
    6. Quy định về thuế thu nhập cá nhân từ thừa kế, quà tặng là chứng khoán, vốn góp 155
    7. Quy định về thuế thu nhập cá nhân khi tăng vốn bằng cổ tức 159
    8. Doanh nghiệp chuyển nhượng vốn, chứng khoáng, quyền góp vốn và các hình thức chuyển nhượng vốn khác không chịu thuế GTGT 160
    9. Quy định về thuế TNDN đối với thu nhập từ chuyển nhượng vốn của doanh nghiệp 160
    10. Không được góp vốn vào công ty trong cùng tập đoàn hoặc cùng công ty mẹ 163
    11. Góp vốn chỉ để hưởng lãi suất vẫn phải chịu thuế đầu tư vốn 163
    12. Những quy định khi góp vốn bằng tài sản 163
    13. Hình thức thanh toán trong giao dịch góp vốn và mua bán, chuyển nhượng phần vốn góp vào doanh nghiệp khác 169
    14. Khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động chuyển nhượng vốn 170
    15. Tỷ lệ tán thành của các thành viên để được tăng vốn điều lệ 171
    Phần IV. CHÍNH SÁCH TIỀN LƯƠNG, BẢO HIỂM XÃ HỘI,  BẢO HIỂM Y TẾ, BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP 172
    Chương I. TIỀN LƯƠNG 172
    1. Tiền lương 172
    2. Mức lương cơ sở 173
    3. Mức lương tối thiểu vùng 174
    4. Thang lương, bảng lương 186
    5. Hình thức trả lương 186
    6. Kỳ hạn trả lương 187
    7. Nguyên tắc trả lương 188
    8. Tiền lương làm thêm giờ, làm việc vào ban đêm 188
    9. Tiền lương ngừng việc và tiền lương làm căn cứ để trả lương cho người lao động trong thời gian ngừng việc 192
    10. Trả lương thông qua người cai thầu 193
    11. Tạm ứng tiền lương và tiền lương làm căn cứ để trả lương cho người lao động trong thời gian ngừng việc 193
    12. Khấu trừ tiền lương và tiền lương làm căn cứ để khấu trừ cho người lao động 194
    13. Chế độ phụ cấp, trợ cấp, nâng bậc, nâng lương 195
    14. Tiền thưởng 195
    15. Tiền lương làm căn cứ để trả lương cho người lao động trong thời gian nghỉ hằng năm, nghỉ lễ, tết, nghỉ việc riêng có hưởng lương 195
    Chương II. BẢO HIỂM XÃ HỘI, BẢO HIỂM Y TẾ, BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP 196
    Mục 1. ĐỐI TƯỢNG THAM GIÁ VÀ CÁC CHẾ ĐỘ ĐƯỢC HƯỞNG KHI THAM GIA BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC 196
    1. Đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buột 196
    2. Các chế độ được hưởng khi tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc 197
    Mục 2. ĐỐI TƯỢNG THAM GIÁ VÀ CÁC CHẾ ĐỘ ĐƯỢC HƯỞNG KHI THAM GIA BẢO HIỂM Y TẾ BẮT BUỘC 251
    1. Đối tượng tham gia bảo hiểm y tế 251
    2. Mức hưởng, thủ tục khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế 256
    Mục 3. ĐỐI TƯỢNG THAM GIÁ VÀ CÁC CHẾ ĐỘ ĐƯỢC HƯỞNG KHI THAM GIA BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP 261
    1. Đối tượng tham gia bảo hiểm thất nghiệp 261
    2. Các chế độ được hưởng khi tham gia bảo hiểm thất nghiệp 263
    Mục 4. MỨC ĐÓNG VÀ CÁC KHOẢN TÍNH ĐÓNG, KHÔNG TÍNH ĐÓNG BHXH BẮT BUỘC (BHXH, BHYT, BHTN) VỚI NGƯỜI LAO ĐỘNG TRONG NĂM 2019 267
    1. Mức đóng BHXH bắt buộc (BHXH, BHYT, BHTN) với người lao động trong năm 2019 267
    2. Các khoản tính đóng và không tính đóng BHXH bắt buộc năm 2019 268
    Phần V. CÔNG ĐOÀN 269
    1. Vai trò của tổ chức công đoàn trong quan hệ lao động 269
    2. Thành lập, gia nhập và hoạt động công đoàn tại doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức 269
    3. Các hành vi bị nghiêm cấm đối với người sử dụng lao động liên quan đến thành lập, gia nhập và hoạt động công đoàn 269
    4. Quyền của cán bộ công đoàn cơ sở trong quan hệ lao động 270
    5. Trách nhiệm của người sử dụng lao động đối với tổ chức công đoàn 270
    6. Bảo đảm điều kiện hoạt động công đoàn tại doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức 271
    7. Mức đóng kinh phí công đoàn và đoàn phí công đoàn 271
    Phần VI. THUẾ MÔN BÀI, THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP, THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG 273
    Chương I. THUẾ MÔN BÀI 273
    1. Các trường hợp miễn lệ phí môn bài 273
    2. Mức thu lệ phí môn bài 273
    3. Khai, nộp lệ phí môn bài 275
    Chương II. THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP 276
    Mục 1. PHƯƠNG PHÁP VÀ CĂN CỨ TÍNH THUẾ 276
    1. Phương pháp tính thuế 276
    2. Xác định thu nhập tính thuế 278
    3. Doanh thu 280
    4. Các khoản chi được trừ và không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế 283
    5. Các khoản thu nhập khác 299
    6. Các khoản thu nhập được miễn thuế 304
    7. Xác định lỗ và chuyển lỗ 308
    8. Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp 309
    9. Xác định số thuế phải nộp 309
    Mục 2. ƯU ĐÃI THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP 310
    1. Điều kiện áp dụng ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp 310
    2. Thuế suất ưu đãi 317
    3. Ưu đãi về thời gian miễn thuế, giảm thuế 322
    4. Các trường hợp giảm thuế khác 323
    5. Thủ tục thực hiện ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp 323
    Chương III. THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG 324
    Mục 1. CĂN CỨ VÀ PHƯƠNG PHÁP TÍNH THUẾ 324
    1. Căn cứ tính thuế 324
    2. Giá tính thuế 324
    3. Thời điểm xác định thuế GTGT 329
    4. Thuế suất 330
    5. Phương pháp tính thuế 337
    6. Bảng danh mục ngành nghề tính thuế GTGT theo tỷ lệ % trên doanh thu 342
    Mục 2. KHẤU TRỪ THUẾ 343
    1. Nguyên tắc khấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào 343
    2. Điều kiện khấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào 349
    3. Điều kiện khấu trừ, hoàn thuế đầu vào của hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu 351
    4. Điều kiện khấu trừ, hoàn thuế GTGT đầu vào đối với một số trường hợp hàng hóa được coi như xuất khẩu 357
    Mục 3. HOÀN THUẾ 358
    1. Đối tượng và trường hợp được hoàn thuế GTGT 358
    2. Điều kiện và thủ tục hoàn thuế GTGT 363
    3. Nơi nộp thuế 363
    Phần VII. QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ KHI BÁN HÀNG HÓA, CUNG CẤP DỊCH VỤ 365
    Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG VỀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ 365
    1. Nguyên tắc lập, quản lý, sử dụng hóa đơn điện tử 365
    2. Các loại hóa đơn điện tử 366
    3. Nội dung của hóa đơn điện tử 366
    4. Thời điểm lập hóa đơn điện tử 366
    5. Quy định hóa đơn điện tử hợp pháp 367
    6. Hóa đơn điện tử không hợp pháp 368
    7. Chuyển đổi hóa đơn điện tử thành chứng từ giấy 368
    8. Bảo quản, lưu trữ, tiêu hủy hóa đơn điện tử 368
    9. Áp dụng hóa đơn điện tử khi bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ 369
    10. Cung cấp dịch vụ hóa đơn điện tử 370
    Chương II. QUY ĐỊNH CHI TIẾT QUẢN LÝ, SỬ DỤNG HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ 371
    Mục 1. QUẢN LÝ, SỬ DỤNG HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ CÓ MÃ CỦA CƠ QUAN THUẾ 371
    1. Đăng ký sử dụng hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế 371
    2. Ngừng sử dụng hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế 371
    3. Lập, cấp mã và gửi hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế 372
    4. Xử lý hóa đơn có sai sót sau khi cấp mã 373
    5. Trách nhiệm của người bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ sử dụng hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế 373
    6. Xử lý sự cố 373
    Mục 2. QUẢN LÝ, SỬ DỤNG HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ KHÔNG CÓ MÃ CỦA CƠ QUAN THUẾ 374
    1. Đăng ký sử dụng hóa đơn điện tử không có mã của cơ quan thuế 374
    2. Lập và gửi hóa đơn điện tử không có mã của cơ quan thuế 374
    3. Ngừng sử dụng hóa đơn điện tử không có mã của cơ quan thuế 375
    4. Trách nhiệm của người bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ sử dụng hóa đơn điện tử không có mã của cơ quan thuế 375
    5. Xử lý đối với hóa đơn điện tử không có mã của cơ quan thuế đã lập 375
    Phần VIII. QUY ĐỊNH VỀ THANH TRA, KIỂM TRA CÁC HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHỆP 376
    Chương I. KIỂM TRA, THANH TRA TRA THUẾ TRONG DOANH NGHIỆP 376
    Mục 1. KIỂM TRA THUẾ 376
    1. Kiểm tra hồ sơ khai thuế tại trụ sở cơ quan thuế 376
    2. Kiểm tra tại trụ sở người nộp thuế 377
    3. Trình tự, thủ tục kiểm tra thuế tại trụ sở người nộp thuế 378
    4. Quyền và nghĩa vụ của người nộp thuế trong kiểm tra thuế tại trụ sở người nộp thuế 380
    5. Nhiệm vụ, quyền hạn của thủ trưởng cơ quan thuế ra quyết định kiểm tra thuế và công chức thuế trong việc kiểm tra thuế 381
    Mục 2. THANH TRA THUẾ 381
    1. Thanh tra tại trụ sở người nộp thuế 381
    2. Trình tự, thủ tục thanh tra thuế tại trụ sở người nộp thuế 384
    3. Thanh tra lại các kết luận thanh tra thuế 389
    4. Hồ sơ thanh tra 390
    5. Thủ tục áp dụng các biện pháp trong thanh tra thuế đối với trường hợp có dấu hiệu trốn thuế, gian lận thuế hoặc gây trở ngại cho việc thanh tra 390
    Chương II. TỰ KIỂM TRA VÀ BÁO CÁO KẾT QUẢ TỰ KIỂM TRA PHÁP LUẬT LAO ĐỘNG TRỰC TUYẾN CỦA DOANH NGHIỆP 393
    1. Hoạt động tự kiểm tra 393
    2. Nội dung tự kiểm tra 393
    3. Trình tự tiến hành tự kiểm tra 394
    4. Báo cáo kết quả tự kiểm tra 395
    5. Nghĩa vụ của người sử dụng lao động 395
    Chương III. KIỂM TRA, THANH TRA CÔNG TÁC PHÒNG CHỐNG CHÁY NỔ TRONG DOANH NGHIỆP 395
    Mục 1. CÁC ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO AN TOÀN TRONG CÔNG TÁC PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY TRONG DOANH NGHIỆP 395
    1. Điều kiện an toàn về phòng cháy và chữa cháy đối với cơ sở 395
    2. Điều kiện an toàn về phòng cháy và chữa cháy đối với khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao 396
    3. Điều kiện an toàn về phòng cháy và chữa cháy trong sản xuất, cung ứng, sử dụng điện và thiết bị, dụng cụ điện 396
    4. Điều kiện an toàn về phòng cháy và chữa cháy đối với chợ, trung tâm thương mại, kho tàng 397
    5. Điều kiện an toàn về phòng cháy và chữa cháy đối với trụ sở làm việc, thư viện, bảo tàng, kho lưu trữ 397
    6. Điều kiện an toàn về phòng cháy khi vận chuyển chất, hàng nguy hiểm về cháy, nổ 397
    Mục 2. TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU DOANH NGHIỆP VÀ CÁ NHÂN TRONG CÔNG TÁC PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY 399
    1. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, tổ chức trong việc phòng cháy và chữa cháy 399
    2. Trách nhiệm của cá nhân trong việc phòng cháy và chữa cháy 399
    Mục 3. CÔNG TÁC KIỂM TRA, THANH TRA AN TOÀN PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY 399
    1. Nội dung Kiểm tra an toàn PCCC 399
    2. Thủ tục kiểm tra an toàn về phòng cháy và chữa cháy 400
    3. Trình tự kiểm tra về phòng cháy và chữa cháy 400
    4. Nhiệm vụ của cán bộ kiểm tra phòng cháy và chữa cháy 402
    5. Quyền hạn của cán bộ kiểm tra phòng cháy và chữa cháy 405
    6. Thanh tra phòng cháy chữa cháy 405
    7. Quyền và nghĩa vụ của đối tượng thanh tra 405
    8. Quyền khiếu nại, tố cáo, khởi kiện của đối tượng thanh tra 406
    MỤC LỤC 407
     

    Thông tin chi tiết

    ■  Tác giả:
    ■  Nhà phát hành: Sách luật
    ■  Mã: Vn 251
    Nhận xét từ khách hàng
    • Currently 4.00/5

    Kết quả: 4.0/5 - (1 phiếu)

    Bình luận từ facebook
    Sách khác